Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "tiến sát, tiến gần" (1)
tiến sát, tiến gần
Tiếng Anh
Động từto approach closely
Cơn bão đang tiến rất gần đến đảo Honshu.
The typhoon is closely approaching Honshu.
Từ liên quan "tiến sát, tiến gần" (0)
Không tìm thấy từ liên quan.
Cụm từ "tiến sát, tiến gần" (0)
Không tìm thấy cụm từ.
